lọc cọc

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lọc cọc (Tính từ)

Từ mô phỏng những âm thanh trầm phát ra đôi khi nhỏ, đôi khi to, không đều, giống như tiếng khua hay gõ xuống mặt đất, đá cứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Vó ngựa khua lọc cọc."
  • 2."Chống gậy lọc cọc."
  • 3."Tiếng bước chân lọc cọc vang vọng trong đêm."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: lọc cọc (Phụ từ)

Có nghĩa tương tự như lóc cóc.

Ví dụ (3)
  • 1."Lóc cóc."
  • 2."Lọc cọc chạy theo mẹ."
  • 3."Cô bé lọc cọc gọi tên bạn."

Lưu ý khi sử dụng "lọc cọc"

Lưu ý về tính từ

"lọc cọc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lọc cọc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lọc cọc"

lọc cọc là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng những âm thanh trầm phát ra đôi khi nhỏ, đôi khi to, không đều, giống như tiếng khua hay gõ xuống mặt đất, đá cứng. Ví dụ: "Vó ngựa khua lọc cọc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này