lọc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lọc (Động từ)

Tách ra để lấy phần phù hợp với yêu cầu.

Ví dụ (4)
  • 1."Lọc mỡ ra khỏi thịt."
  • 2."Lọc thóc giống."
  • 3."Lọc nước để lấy phần sạch."
  • 4."Chị ấy đang lọc thông tin từ nhiều nguồn khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "lọc"

Lưu ý về động từ

"lọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lọc"

lọc là động từ trong tiếng Việt. Tách ra để lấy phần phù hợp với yêu cầu. Ví dụ: "Lọc mỡ ra khỏi thịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này