lo lót

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lo lót (Động từ)

Hành động tìm cách hối lộ để đạt được mục đích.

Ví dụ (3)
  • 1."Lo lót quan trên."
  • 2."Anh ta đã lo lót để được thăng chức."
  • 3."Cô ấy phải lo lót mới có thể xin việc ở công ty đó."

Lưu ý khi sử dụng "lo lót"

Lưu ý về động từ

"lo lót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lo lót"

lo lót là động từ trong tiếng Việt. Hành động tìm cách hối lộ để đạt được mục đích. Ví dụ: "Lo lót quan trên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này