leo
Định nghĩa
Nghĩa 1: leo (Động từ)
(Một số loại cây) bám vào vật khác để bò lên.
- 1."Bắc giàn cho trầu leo."
- 2."Giậu đổ bìm leo (tng)"
- 3."Cây dây leo này rất khỏe, nó có thể leo lên cả cây cổ thụ."
- 4."Những cây thường leo sẽ tạo thành một vườn trang trí rất đẹp."
Lưu ý khi sử dụng "leo"
Lưu ý về động từ
"leo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "leo"
leo là động từ trong tiếng Việt. (Một số loại cây) bám vào vật khác để bò lên. Ví dụ: "Bắc giàn cho trầu leo."
Từ liên quan
len lỏi
Di chuyển một cách khéo léo, thường gặp khó khăn để vượt qua chướng ngại vật.
leng keng
Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi các đồ vật bằng kim loại va chạm vào nhau hoặc chạm vào vật cứng khác một cách liên tiếp.
leng reng
Từ diễn tả âm thanh vang lên giống như leng keng.
leo heo
(Ít dùng) có nghĩa giống như lèo tèo.
leo kheo
Ít dùng, có nghĩa tương tự như lẻo khoẻo, chỉ người gầy, nhỏ bé.
leo khoeo
Leo lên hoặc nhô lên một cách khó khăn, lộn xộn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.