leo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: leo (Động từ)

(Một số loại cây) bám vào vật khác để bò lên.

Ví dụ (4)
  • 1."Bắc giàn cho trầu leo."
  • 2."Giậu đổ bìm leo (tng)"
  • 3."Cây dây leo này rất khỏe, nó có thể leo lên cả cây cổ thụ."
  • 4."Những cây thường leo sẽ tạo thành một vườn trang trí rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "leo"

Lưu ý về động từ

"leo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "leo"

leo là động từ trong tiếng Việt. (Một số loại cây) bám vào vật khác để bò lên. Ví dụ: "Bắc giàn cho trầu leo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này