lề mề

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lề mề (Tính từ)

Chậm chạp, thiếu sự khẩn trương, làm cho công việc kéo dài không cần thiết.

Ví dụ (4)
  • 1."Đi đứng lề mề."
  • 2."Tác phong lề mề, chậm chạp."
  • 3."Anh là chúa lề mề!"
  • 4."Cô ấy lề mề trong việc hoàn thành bài tập."

Lưu ý khi sử dụng "lề mề"

Lưu ý về tính từ

"lề mề" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lề mề"

lề mề là tính từ trong tiếng Việt. Chậm chạp, thiếu sự khẩn trương, làm cho công việc kéo dài không cần thiết. Ví dụ: "Đi đứng lề mề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này