lề

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lề (Danh từ)

Phần bên ngoài, được xem như đối lập với cái chính hay cái nằm bên trong.

Ví dụ (3)
  • 1."Những câu chuyện bên lề sân cỏ luôn thú vị."
  • 2."Gạt ra ngoài lề các vấn đề không quan trọng."
  • 3."Cô ấy thích khám phá những điều bên lề của cuộc sống."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lề (Danh từ)

(Từ cũ, Ít dùng) Thói quen đã trở thành nếp, thành lệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Đất có lề, quê có thói (tng)"
  • 2."Ở đây có nhiều lề thói truyền thống vẫn được gìn giữ."
  • 3."Tôi luôn tôn trọng những lề lệ trong gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "lề"

Lưu ý về danh từ

"lề" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lề" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lề"

lề là danh từ trong tiếng Việt. Phần bên ngoài, được xem như đối lập với cái chính hay cái nằm bên trong. Ví dụ: "Những câu chuyện bên lề sân cỏ luôn thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này