làu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: làu (Tính từ)

Từ dùng trong khẩu ngữ chỉ trạng thái rất sạch, không có một vết bẩn nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Sạch làu bóng giặc."
  • 2."Chiếc áo này được giặt sạch làu."
  • 3."Bàn ăn đã được dọn dẹp sạch sẽ và làu."

Lưu ý khi sử dụng "làu"

Lưu ý về tính từ

"làu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "làu"

làu là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong khẩu ngữ chỉ trạng thái rất sạch, không có một vết bẩn nào. Ví dụ: "Sạch làu bóng giặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này