lào rào

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lào rào (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh nhỏ, phát ra thành từng đợt liên tiếp như tiếng gió thổi hoặc mưa rơi nhẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Gió thổi lào rào."
  • 2."Tiếng mưa lào rào rơi ngoài hiên."
  • 3."Những chiếc lá xào xạc lào rào khi có gió."

Lưu ý khi sử dụng "lào rào"

Lưu ý về tính từ

"lào rào" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lào rào"

lào rào là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh nhỏ, phát ra thành từng đợt liên tiếp như tiếng gió thổi hoặc mưa rơi nhẹ. Ví dụ: "Gió thổi lào rào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này