lão suy

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lão suy (Động từ)

Trở nên yếu đuối, không còn sức sống hoặc năng lực như trước, thường liên quan đến tuổi tác.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ngoại của tôi đã lão suy sau nhiều năm sống một mình."
  • 2."Công việc nặng nhọc khiến sức khỏe của bà ấy lão suy nhanh chóng."
  • 3."Nhìn những người già lão suy, tôi cảm thấy day dứt và thương xót."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lão suy (Danh từ)

Tình trạng yếu đuối, giảm sút sức sống, thường do tuổi tác.

Ví dụ (3)
  • 1."Lão suy thường khiến người già cần nhiều sự chăm sóc hơn."
  • 2."Trong lão suy, nhiều người cũng cảm thấy cô đơn và buồn tủi."
  • 3."Y học hiện đại đang nghiên cứu nhiều biện pháp giúp ngăn ngừa lão suy."

Lưu ý khi sử dụng "lão suy"

Lưu ý về động từ

"lão suy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lão suy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lão suy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lão suy"

lão suy là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Trở nên yếu đuối, không còn sức sống hoặc năng lực như trước, thường liên quan đến tuổi tác. Ví dụ: "Ông ngoại của tôi đã lão suy sau nhiều năm sống một mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này