lăng xê

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lăng xê (Động từ)

(Khẩu ngữ) đưa ra hoặc giới thiệu một cách nổi bật trước công chúng, nhằm thu hút sự chú ý và tạo ấn tượng cho mọi người.

Ví dụ (3)
  • 1."Báo chí lăng xê một ca sĩ mới."
  • 2."Công nghệ lăng xê sản phẩm mới của công ty."
  • 3."Mạng xã hội có vai trò quan trọng trong việc lăng xê các nghệ sĩ trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "lăng xê"

Lưu ý về động từ

"lăng xê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lăng xê"

lăng xê là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đưa ra hoặc giới thiệu một cách nổi bật trước công chúng, nhằm thu hút sự chú ý và tạo ấn tượng cho mọi người. Ví dụ: "Báo chí lăng xê một ca sĩ mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này