lắng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lắng (Động từ)

Trở lại trạng thái tĩnh, không còn những biểu hiện sôi nổi mạnh mẽ như ban đầu.

Ví dụ (4)
  • 1."Âm thanh ồn ã chợt lắng xuống."
  • 2."Phong trào đang tạm lắng."
  • 3."Cơn bão đã lắng lại sau nhiều giờ dữ dội."
  • 4."Những cuộc tranh luận cuối cùng cũng đã lắng."

Lưu ý khi sử dụng "lắng"

Lưu ý về động từ

"lắng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lắng"

lắng là động từ trong tiếng Việt. Trở lại trạng thái tĩnh, không còn những biểu hiện sôi nổi mạnh mẽ như ban đầu. Ví dụ: "Âm thanh ồn ã chợt lắng xuống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này