làm hàng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm hàng (Động từ)

(Khẩu ngữ) chuẩn bị, sản xuất hàng hóa (thường là thực phẩm) để bán.

Ví dụ (3)
  • 1."Phải dậy sớm để làm hàng."
  • 2."Cô ấy làm hàng mỗi sáng để mở quán bán đồ ăn."
  • 3."Chúng tôi thường làm hàng từ tối hôm trước để có thể bán sớm."

Lưu ý khi sử dụng "làm hàng"

Lưu ý về động từ

"làm hàng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm hàng"

làm hàng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chuẩn bị, sản xuất hàng hóa (thường là thực phẩm) để bán. Ví dụ: "Phải dậy sớm để làm hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này