làm gương

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm gương (Động từ)

Hành động làm gương cho người khác noi theo hoặc tránh khỏi.

Ví dụ (4)
  • 1."Ông bà, cha mẹ làm gương cho con cháu."
  • 2."Trị để làm gương."
  • 3."Cô ấy luôn làm gương cho các em học sinh trong việc học tập."
  • 4."Chúng ta cần làm gương cho những thế hệ trẻ về cách sống và làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "làm gương"

Lưu ý về động từ

"làm gương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm gương"

làm gương là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm gương cho người khác noi theo hoặc tránh khỏi. Ví dụ: "Ông bà, cha mẹ làm gương cho con cháu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này