lấm

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lấm (Tính từ)

Có nghĩa là bẩn hoặc dính bẩn, thường dùng để chỉ trạng thái của một vật hoặc người.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc áo của tôi bị lấm bùn vì đi chơi mưa."
  • 2."Em bé lấm lem từ đầu đến chân sau khi chơi đất."
2
Động từ

Nghĩa 2: lấm (Động từ)

Hành động làm bẩn hoặc dính bẩn lên thứ gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm qua tôi lấm mặt vì ăn bánh kem."
  • 2."Cảnh sát đã lấm tay vào bùn để tìm manh mối."

Lưu ý khi sử dụng "lấm"

Lưu ý về động từ

"lấm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lấm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lấm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lấm"

lấm là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là bẩn hoặc dính bẩn, thường dùng để chỉ trạng thái của một vật hoặc người. Ví dụ: "Chiếc áo của tôi bị lấm bùn vì đi chơi mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này