lá mặt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lá mặt (Danh từ)

(Ít dùng) lá dùng để gói bên ngoài bánh, tạo sự đẹp mắt; thường được dùng để chỉ những cách cư xử hoặc đối đãi chỉ mang tính chất xã giao, bề ngoài mà không thật lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cư xử lá mặt không thể tạo được lòng tin."
  • 2."Ăn ở lá mặt chỉ khiến người khác thất vọng."
  • 3."Chỉ thích nói lá mặt, không bao giờ chân thành."

Lưu ý khi sử dụng "lá mặt"

Lưu ý về danh từ

"lá mặt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lá mặt"

lá mặt là danh từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) lá dùng để gói bên ngoài bánh, tạo sự đẹp mắt; thường được dùng để chỉ những cách cư xử hoặc đối đãi chỉ mang tính chất xã giao, bề ngoài mà không thật lòng. Ví dụ: "Cư xử lá mặt không thể tạo được lòng tin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này