kịch chiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kịch chiến (Động từ)

Hành động chiến đấu dữ dội, ác liệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Trận kịch chiến giữa hai đội bóng đầy kịch tính."
  • 2."Cuộc kịch chiến đã diễn ra suốt ba ngày đêm không ngừng nghỉ."
  • 3."Trận kịch chiến này đã để lại nhiều kỷ niệm khó quên."

Lưu ý khi sử dụng "kịch chiến"

Lưu ý về động từ

"kịch chiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kịch chiến"

kịch chiến là động từ trong tiếng Việt. Hành động chiến đấu dữ dội, ác liệt. Ví dụ: "Trận kịch chiến giữa hai đội bóng đầy kịch tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này