kì hạn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kì hạn (Danh từ)

Khoảng thời gian được quy định cho việc thực hiện một công việc nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Gửi tiết kiệm theo kì hạn 3 tháng."
  • 2."Đã hết kì hạn nộp hồ sơ."
  • 3."Hợp đồng có kì hạn 5 năm."
  • 4."Chúng tôi cần hoàn thành dự án trong kì hạn đã định."

Lưu ý khi sử dụng "kì hạn"

Lưu ý về danh từ

"kì hạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kì hạn"

kì hạn là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian được quy định cho việc thực hiện một công việc nào đó. Ví dụ: "Gửi tiết kiệm theo kì hạn 3 tháng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này