khởi hành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khởi hành (Động từ)

Bắt đầu đi hoặc bắt đầu một cuộc hành trình.

Ví dụ (4)
  • 1."Khởi hành lúc sáu giờ."
  • 2."Sắp đến giờ tàu khởi hành."
  • 3."Chúng ta sẽ khởi hành sau bữa ăn."
  • 4."Xe buýt sẽ khởi hành ngay sau khi đủ khách."

Lưu ý khi sử dụng "khởi hành"

Lưu ý về động từ

"khởi hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khởi hành"

khởi hành là động từ trong tiếng Việt. Bắt đầu đi hoặc bắt đầu một cuộc hành trình. Ví dụ: "Khởi hành lúc sáu giờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này