khởi binh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khởi binh (Động từ)

(Từ cũ) xuất quân để tiến hành chiến tranh.

Ví dụ (3)
  • 1."Nguyễn Huệ khởi binh đánh dẹp quân Thanh."
  • 2."Vị tướng đã quyết định khởi binh để bảo vệ quê hương."
  • 3."Nhiều học giả đã nghiên cứu về các cuộc khởi binh trong lịch sử Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "khởi binh"

Lưu ý về động từ

"khởi binh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khởi binh"

khởi binh là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) xuất quân để tiến hành chiến tranh. Ví dụ: "Nguyễn Huệ khởi binh đánh dẹp quân Thanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này