khảm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khảm (Danh từ)

Tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho nước.

2
Động từ

Nghĩa 2: khảm (Động từ)

Mang những mảng di truyền theo tính cha và những mảng theo tính mẹ xen kẽ nhau.

Ví dụ (1)
  • 1."Cả hai cha mẹ đều có tính cách như nhau, nên đứa trẻ cũng khảm tính cách của cả hai."
3
Động từ

Nghĩa 3: khảm (Động từ)

(Phương ngữ) Chèo, chống đưa thuyền đi.

Ví dụ (2)
  • 1."Khảm thuyền qua sông."
  • 2."Họ sử dụng sức để khảm thuyền vào bờ."

Lưu ý khi sử dụng "khảm"

Lưu ý về động từ

"khảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khảm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khảm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khảm"

khảm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho nước.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này