khắc ghi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khắc ghi (Động từ)

Ghi nhớ một cách sâu sắc trong tâm trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ơn này xin khắc ghi vào dạ."
  • 2."Những kỷ niệm đẹp về tuổi thơ tôi luôn khắc ghi trong lòng."
  • 3."Hãy khắc ghi những bài học quý giá từ cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "khắc ghi"

Lưu ý về động từ

"khắc ghi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khắc ghi"

khắc ghi là động từ trong tiếng Việt. Ghi nhớ một cách sâu sắc trong tâm trí. Ví dụ: "Công ơn này xin khắc ghi vào dạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này