jun

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: jun (Danh từ)

Một loại cây cỏ, thường được dùng trong nấu ăn hoặc làm thuốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngày hôm qua, tôi đã mua một ít jun về để nấu canh."
  • 2."Jun có thể giúp giảm đau bụng rất hiệu quả."
  • 3."Chị gái tôi thích sử dụng jun trong món ăn để tăng hương vị."
2
Động từ

Nghĩa 2: jun (Động từ)

Hành động kéo hoặc nhấc lên một vật nặng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cần jun cái thùng này lên xe giúp tôi."
  • 2."Anh ấy jun cây búa để sửa cái máy."
  • 3."Mẹ bảo tôi jun cái ghế ra ngoài để phơi nắng."

Lưu ý khi sử dụng "jun"

Lưu ý về động từ

"jun" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"jun" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "jun" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "jun"

jun là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại cây cỏ, thường được dùng trong nấu ăn hoặc làm thuốc. Ví dụ: "Ngày hôm qua, tôi đã mua một ít jun về để nấu canh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này