in roneo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: in roneo (Động từ)

In ấn bằng cách đặt giấy trắng lên dưới khuôn in, sau đó lăn trục có mực lên khuôn in, trên giấy có thể là sáp đánh máy hoặc giấy viết thủng.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm nay chúng ta sẽ in roneo tài liệu cho lớp học."
  • 2."Tôi đã in roneo các trang sách để chia sẻ với bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "in roneo"

Lưu ý về động từ

"in roneo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "in roneo"

in roneo là động từ trong tiếng Việt. In ấn bằng cách đặt giấy trắng lên dưới khuôn in, sau đó lăn trục có mực lên khuôn in, trên giấy có thể là sáp đánh máy hoặc giấy viết thủng. Ví dụ: "Hôm nay chúng ta sẽ in roneo tài liệu cho lớp học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này