hụt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hụt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ tình huống không thực hiện được điều gì dự kiến, do bất ngờ thất bại ở giai đoạn cuối.

Ví dụ (4)
  • 1."Bắt hụt kẻ trộm."
  • 2."Hụt mất chuyến tàu."
  • 3."Cô vợ hụt."
  • 4."Hụt cơ hội để thực hiện ước mơ của mình."

Lưu ý khi sử dụng "hụt"

Lưu ý về tính từ

"hụt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hụt"

hụt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ tình huống không thực hiện được điều gì dự kiến, do bất ngờ thất bại ở giai đoạn cuối. Ví dụ: "Bắt hụt kẻ trộm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này