hương sen

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hương sen (Danh từ)

Bộ phận hình phễu ngược có nhiều lỗ nhỏ, lắp vào vòi tắm hoặc vòi tưới, dùng để phun nước ra thành nhiều tia nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Hương sen giúp việc tưới cây trở nên dễ dàng hơn."
  • 2."Khi tắm, tôi thích sử dụng hương sen để nước phun ra nhẹ nhàng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "hương sen"

Lưu ý về danh từ

"hương sen" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hương sen"

hương sen là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận hình phễu ngược có nhiều lỗ nhỏ, lắp vào vòi tắm hoặc vòi tưới, dùng để phun nước ra thành nhiều tia nhỏ. Ví dụ: "Hương sen giúp việc tưới cây trở nên dễ dàng hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này