hụ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hụ (Động từ)

(Phương ngữ) Âm thanh phát ra từ tiếng còi, thường được dùng để chỉ tiếng còi của xe cộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe cứu hỏa hụ còi inh ỏi."
  • 2."Chiếc xe buýt hụ còi để thông báo cho người đi đường."
  • 3."Ô tô hụ còi khi đến gần ngã tư."

Lưu ý khi sử dụng "hụ"

Lưu ý về động từ

"hụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hụ"

hụ là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Âm thanh phát ra từ tiếng còi, thường được dùng để chỉ tiếng còi của xe cộ. Ví dụ: "Xe cứu hỏa hụ còi inh ỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này