hũ
Định nghĩa
Nghĩa 1: hũ (Danh từ)
Đồ gốm nhỏ hình tròn, phình ở giữa và thót lại về phía đáy, dùng để chứa đựng.
- 1."Hũ tương"
- 2."Hũ gạo"
- 3."Tối như hũ nút"
- 4."Chị ấy mua một hũ mứt đào rất ngon."
Lưu ý khi sử dụng "hũ"
Lưu ý về danh từ
"hũ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "hũ"
hũ là danh từ trong tiếng Việt. Đồ gốm nhỏ hình tròn, phình ở giữa và thót lại về phía đáy, dùng để chứa đựng. Ví dụ: "Hũ tương"
Từ liên quan
hđnd
Hội đồng nhân dân, cơ quan chính quyền địa phương ở cấp xã, huyện, tỉnh chịu trách nhiệm quyết định các vấn đề về phát triển địa phương và phục vụ cộng đồng.
hđqt
HĐQT là viết tắt của Hội đồng Quản trị, cơ quan quyết định cao nhất trong một doanh nghiệp.
hĩm
Từ dùng để gọi thân mật người nông dân có con gái đầu lòng còn nhỏ.
hũm
(Phương ngữ) thể hiện sự ngạc nhiên hoặc bối rối.
hơ
Hơ là hành động dùng hơi nóng hoặc sức nóng từ một nguồn nào đó để làm khô hoặc làm ấm một vật gì đó.
hơ hải
Trạng thái không chắc chắn, lưỡng lự, chưa rõ ràng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.