Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Đồ gốm nhỏ hình tròn, phình ở giữa và thót lại về phía đáy, dùng để chứa đựng.

Ví dụ (4)
  • 1."Hũ tương"
  • 2."Hũ gạo"
  • 3."Tối như hũ nút"
  • 4."Chị ấy mua một hũ mứt đào rất ngon."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về danh từ

"hũ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về ""

hũ là danh từ trong tiếng Việt. Đồ gốm nhỏ hình tròn, phình ở giữa và thót lại về phía đáy, dùng để chứa đựng. Ví dụ: "Hũ tương"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này