Động từThán từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

Hơ là hành động dùng hơi nóng hoặc sức nóng từ một nguồn nào đó để làm khô hoặc làm ấm một vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ hơ áo cho con để cho được ấm trong những ngày lạnh."
  • 2."Cô ấy hơ tay bên bếp để cảm nhận hơi ấm."
  • 3."Trước khi ăn, tôi thường hơ bát cơm cho nóng lên."
2
Thán từ

Nghĩa 2: (Thán từ)

Hơ thường được sử dụng để biểu thị cảm xúc như ngạc nhiên hay phấn khích.

Ví dụ (3)
  • 1."Hơ, thật là bất ngờ khi thấy bạn ở đây!"
  • 2."Hơ, món ăn này ngon quá đi!"
  • 3."Hơ, trời ơi, bạn làm điều đó thật tuyệt vời!"

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"hơ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "hơ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

hơ là động từ, thán từ trong tiếng Việt. Hơ là hành động dùng hơi nóng hoặc sức nóng từ một nguồn nào đó để làm khô hoặc làm ấm một vật gì đó. Ví dụ: "Mẹ hơ áo cho con để cho được ấm trong những ngày lạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này