hợp tử
Định nghĩa
Nghĩa 1: hợp tử (Danh từ)
Thể được hình thành từ sự kết hợp giữa tế bào sinh sản đực và tế bào sinh sản cái.
- 1."Hợp tử là bước đầu trong quá trình phát triển của một sinh vật."
- 2."Sau khi thụ tinh, hợp tử sẽ tiếp tục phân chia để tạo ra phôi."
Lưu ý khi sử dụng "hợp tử"
Lưu ý về danh từ
"hợp tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "hợp tử"
hợp tử là danh từ trong tiếng Việt. Thể được hình thành từ sự kết hợp giữa tế bào sinh sản đực và tế bào sinh sản cái. Ví dụ: "Hợp tử là bước đầu trong quá trình phát triển của một sinh vật."
Từ liên quan
hợp tình hợp lí
Diễn tả một tình huống, quyết định hay hành động phù hợp với lẽ phải và thực tế, vừa có lý vừa có tình.
hợp tình hợp lý
Mô tả một điều gì đó vừa hợp lý về mặt lý thuyết, vừa hợp tình về mặt cảm xúc, tạo ra sự thoải mái cho người tham gia.
hợp tấu
Hành động nhiều người biểu diễn cùng nhau bằng nhạc cụ.
hợp xướng
Hình thức biểu diễn thanh nhạc có sự kết hợp giữa nhiều giọng hát và các bè khác nhau.
hợp âm
Âm thanh hỗn hợp được tạo ra khi nhiều âm có độ cao khác nhau vang lên cùng một lúc.
hợp ý
Có cùng ý kiến hoặc tư tưởng phù hợp với nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.