hợp tấu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hợp tấu (Động từ)

Hành động nhiều người biểu diễn cùng nhau bằng nhạc cụ.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhóm nhạc đã hợp tấu rất ăn ý trong buổi biểu diễn."
  • 2."Chúng tôi sẽ hợp tấu một bản nhạc nổi tiếng vào cuối tuần."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hợp tấu (Danh từ)

Bản nhạc được biểu diễn bởi nhiều người cùng một lúc.

Ví dụ (2)
  • 1."Bản hợp tấu này thật tuyệt vời."
  • 2."Các nghệ sĩ đã thể hiện bản hợp tấu một cách xuất sắc."

Lưu ý khi sử dụng "hợp tấu"

Lưu ý về động từ

"hợp tấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hợp tấu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hợp tấu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hợp tấu"

hợp tấu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động nhiều người biểu diễn cùng nhau bằng nhạc cụ. Ví dụ: "Nhóm nhạc đã hợp tấu rất ăn ý trong buổi biểu diễn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này