hộp thoại

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hộp thoại (Danh từ)

Phần thông báo hiển thị trên màn hình máy tính, dùng để chuyển giao hoặc yêu cầu thông tin từ người sử dụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi bạn mở chương trình, một hộp thoại sẽ xuất hiện yêu cầu bạn nhập mật khẩu."
  • 2."Hãy chú ý đến hộp thoại thông báo lỗi trên màn hình."

Lưu ý khi sử dụng "hộp thoại"

Lưu ý về danh từ

"hộp thoại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hộp thoại"

hộp thoại là danh từ trong tiếng Việt. Phần thông báo hiển thị trên màn hình máy tính, dùng để chuyển giao hoặc yêu cầu thông tin từ người sử dụng. Ví dụ: "Khi bạn mở chương trình, một hộp thoại sẽ xuất hiện yêu cầu bạn nhập mật khẩu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này