hộp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hộp (Danh từ)

Đồ vật có hình khối và kích thước nhỏ, làm bằng giấy, gỗ, nhựa hoặc kim loại, được dùng để chứa đựng.

Ví dụ (4)
  • 1."Hộp chè."
  • 2."Chiếc hộp giấy."
  • 3."Thực phẩm đóng hộp."
  • 4."Hộp quà được bọc đẹp mắt."

Lưu ý khi sử dụng "hộp"

Lưu ý về danh từ

"hộp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hộp"

hộp là danh từ trong tiếng Việt. Đồ vật có hình khối và kích thước nhỏ, làm bằng giấy, gỗ, nhựa hoặc kim loại, được dùng để chứa đựng. Ví dụ: "Hộp chè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này