hồng quân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hồng quân (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) chỉ trời hoặc tạo hoá.

Ví dụ (1)
  • 1.""Hồng quân với khách hồng quần, Đã xoay đến thế còn vần chưa tha.""
2
Danh từ

Nghĩa 2: hồng quân (Danh từ)

quân đội cách mạng của giai cấp vô sản tại một số quốc gia xã hội chủ nghĩa.

Ví dụ (2)
  • 1."Hồng quân Liên Xô"
  • 2."Hồng quân Trung Quốc đã tham gia nhiều trận chiến quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "hồng quân"

Lưu ý về danh từ

"hồng quân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hồng quân" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hồng quân"

hồng quân là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) chỉ trời hoặc tạo hoá. Ví dụ: ""Hồng quân với khách hồng quần, Đã xoay đến thế còn vần chưa tha.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này