hỏng hóc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hỏng hóc (Động từ)

(máy móc, thiết bị) bị mất toàn bộ hoặc một phần khả năng hoạt động do một bộ phận hoặc chi tiết nào đó không thể thực hiện chức năng của nó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tu sửa các bộ phận hỏng hóc."
  • 2."Máy móc quá cũ, thường hay hỏng hóc."
  • 3."Chiếc xe này hỏng hóc cần phải sửa chữa ngay."

Lưu ý khi sử dụng "hỏng hóc"

Lưu ý về động từ

"hỏng hóc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hỏng hóc"

hỏng hóc là động từ trong tiếng Việt. (máy móc, thiết bị) bị mất toàn bộ hoặc một phần khả năng hoạt động do một bộ phận hoặc chi tiết nào đó không thể thực hiện chức năng của nó. Ví dụ: "Tu sửa các bộ phận hỏng hóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này