hố

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hố (Danh từ)

Chỗ lõm sâu xuống, lớn và rộng, thường được đào ở mặt đất.

Ví dụ (4)
  • 1."Hố bom"
  • 2."Đào hố trồng cây"
  • 3."Giữa hai người có một hố sâu ngăn cách (b)"
  • 4."Hố nước mưa trong vườn rất lớn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hố (Tính từ)

(Thông tục) Ở vào tình thế do bất cẩn mà bị thiệt thòi.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị hố với bọn bạn"
  • 2."Tôi bị hố khi quên mang theo tiền."
  • 3."Cô ấy cảm thấy hố vì không được thông báo về buổi họp."

Lưu ý khi sử dụng "hố"

Lưu ý về tính từ

"hố" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hố" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hố"

hố là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chỗ lõm sâu xuống, lớn và rộng, thường được đào ở mặt đất. Ví dụ: "Hố bom"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này