hồng đơn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hồng đơn (Danh từ)

Một loại hoa hồng có màu hồng tươi, thường được trồng trong vườn hay dùng làm trang trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy vừa mua một chậu hồng đơn để trang trí cho ban công."
  • 2."Mùa hè này, khu vườn của tôi đầy hoa hồng đơn nở rực rỡ."
  • 3."Hồng đơn rất dễ chăm sóc, chỉ cần tưới nước đều đặn là sẽ nở đẹp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hồng đơn (Tính từ)

Mô tả màu sắc hoặc cảm xúc tươi tắn, vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc váy này có màu hồng đơn rất nổi bật và tươi vui."
  • 2."Nhìn thấy nụ cười của cô bé, tôi cảm thấy một cảm giác hồng đơn trong lòng."
  • 3."Bữa tiệc hôm nay được trang trí bằng bóng bay hồng đơn, tạo không khí vui vẻ."

Lưu ý khi sử dụng "hồng đơn"

Lưu ý về tính từ

"hồng đơn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hồng đơn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hồng đơn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hồng đơn"

hồng đơn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một loại hoa hồng có màu hồng tươi, thường được trồng trong vườn hay dùng làm trang trí. Ví dụ: "Cô ấy vừa mua một chậu hồng đơn để trang trí cho ban công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này