hờn duyên tủi phận

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hờn duyên tủi phận (Danh từ)

Cảm xúc buồn bã, tủi thân khi nhận ra mình không đạt được những điều mình mong muốn trong tình yêu hoặc cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn cảm thấy hờn duyên tủi phận khi nhìn thấy bạn bè kết hôn hạnh phúc."
  • 2."Mỗi khi nghĩ đến những ước mơ chưa thành, anh lại cảm thấy hờn duyên tủi phận."
  • 3."Chị tôi thường than thở về hờn duyên tủi phận của mình sau khi chia tay người yêu."

Lưu ý khi sử dụng "hờn duyên tủi phận"

Lưu ý về danh từ

"hờn duyên tủi phận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hờn duyên tủi phận"

hờn duyên tủi phận là danh từ trong tiếng Việt. Cảm xúc buồn bã, tủi thân khi nhận ra mình không đạt được những điều mình mong muốn trong tình yêu hoặc cuộc sống. Ví dụ: "Cô ấy luôn cảm thấy hờn duyên tủi phận khi nhìn thấy bạn bè kết hôn hạnh phúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này