hội ngộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hội ngộ (Động từ)

(Văn chương) gặp nhau, thường là không có hẹn trước, giữa những người thân thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Mong sẽ có dịp hội ngộ."
  • 2.""Duyên hội ngộ, đức cù lao, Bên tình bên hiếu bên nào nặng hơn?""
  • 3."Chúng tôi đã có một buổi hội ngộ đầy cảm xúc sau nhiều năm xa cách."

Lưu ý khi sử dụng "hội ngộ"

Lưu ý về động từ

"hội ngộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hội ngộ"

hội ngộ là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) gặp nhau, thường là không có hẹn trước, giữa những người thân thiết. Ví dụ: "Mong sẽ có dịp hội ngộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này