hội chữ thập đỏ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hội chữ thập đỏ (Danh từ)

Tổ chức quốc tế có chức năng cứu giúp nạn nhân chiến tranh và các nạn nhân bị ảnh hưởng bởi thiên tai.

Ví dụ (2)
  • 1."Hội chữ thập đỏ Việt Nam"
  • 2."Tổ chức Hội chữ thập đỏ hoạt động tích cực trong việc cung cấp viện trợ nhân đạo."

Lưu ý khi sử dụng "hội chữ thập đỏ"

Lưu ý về danh từ

"hội chữ thập đỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hội chữ thập đỏ"

hội chữ thập đỏ là danh từ trong tiếng Việt. Tổ chức quốc tế có chức năng cứu giúp nạn nhân chiến tranh và các nạn nhân bị ảnh hưởng bởi thiên tai. Ví dụ: "Hội chữ thập đỏ Việt Nam"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này