học kì

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: học kì (Danh từ)

Phần trong năm học, thường được chia thành hai kỳ hoặc nhiều kỳ khác nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Họp sơ kết học kì I."
  • 2."Ôn thi học kì."
  • 3."Chúng ta sẽ có kỳ kiểm tra cuối học kì."
  • 4."Tôi rất lo lắng cho bài thi cuối học kì."

Lưu ý khi sử dụng "học kì"

Lưu ý về danh từ

"học kì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "học kì"

học kì là danh từ trong tiếng Việt. Phần trong năm học, thường được chia thành hai kỳ hoặc nhiều kỳ khác nhau. Ví dụ: "Họp sơ kết học kì I."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này