hoắng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoắng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ những cử chỉ, hành động ồn ào, ầm ĩ nhằm tỏ ra quan trọng.

Ví dụ (4)
  • 1."Chạy hoắng lên."
  • 2."Chưa chi đã làm hoắng lên!"
  • 3."Cô ấy nói hoắng để thu hút sự chú ý."
  • 4."Đừng làm hoắng lên khi bạn chỉ cần bình tĩnh lại."

Lưu ý khi sử dụng "hoắng"

Lưu ý về tính từ

"hoắng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hoắng"

hoắng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ những cử chỉ, hành động ồn ào, ầm ĩ nhằm tỏ ra quan trọng. Ví dụ: "Chạy hoắng lên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này