hồ thỉ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hồ thỉ (Danh từ)

(Từ cũ) Cung và tên; thường được dùng để chỉ chí khí, quyết tâm của người con trai.

Ví dụ (3)
  • 1.""Sá chi mặt nước cánh bèo, Nam nhi hồ thỉ quyết liều mới gan.""
  • 2."Người con trai phải sống sao cho có chí khí như hồ thỉ."
  • 3."Hồ thỉ không chỉ là một từ, mà còn là sự thể hiện nghị lực của người đàn ông."

Lưu ý khi sử dụng "hồ thỉ"

Lưu ý về danh từ

"hồ thỉ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hồ thỉ"

hồ thỉ là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Cung và tên; thường được dùng để chỉ chí khí, quyết tâm của người con trai. Ví dụ: ""Sá chi mặt nước cánh bèo, Nam nhi hồ thỉ quyết liều mới gan.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này