hồ quang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hồ quang (Danh từ)

Dạng phóng điện tự duy trì qua chất khí, trong đó hiệu điện thế giữa hai điện cực thấp nhưng dòng phóng điện có cường độ lớn, tạo ra plasma với nhiệt độ cao và ánh sáng chói.

Ví dụ (3)
  • 1."Lò hồ quang"
  • 2."Quá trình hồ quang được sử dụng trong hàn kim loại."
  • 3."Ánh sáng hồ quang rất mạnh và có thể gây hại cho mắt."

Lưu ý khi sử dụng "hồ quang"

Lưu ý về danh từ

"hồ quang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hồ quang"

hồ quang là danh từ trong tiếng Việt. Dạng phóng điện tự duy trì qua chất khí, trong đó hiệu điện thế giữa hai điện cực thấp nhưng dòng phóng điện có cường độ lớn, tạo ra plasma với nhiệt độ cao và ánh sáng chói. Ví dụ: "Lò hồ quang"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này