hò reo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hò reo (Động từ)

Hành động của một nhóm người cùng reo lên với những tiếng kéo dài, thường để thúc giục, động viên hoặc thể hiện sự vui mừng, phấn khởi.

Ví dụ (3)
  • 1."Lũ trẻ hò reo ầm ĩ."
  • 2."Cổ động viên hò reo cổ vũ đội nhà khi ghi bàn."
  • 3."Khán giả hò reo khi nghe thông báo kết quả trận đấu."

Lưu ý khi sử dụng "hò reo"

Lưu ý về động từ

"hò reo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hò reo"

hò reo là động từ trong tiếng Việt. Hành động của một nhóm người cùng reo lên với những tiếng kéo dài, thường để thúc giục, động viên hoặc thể hiện sự vui mừng, phấn khởi. Ví dụ: "Lũ trẻ hò reo ầm ĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này