hình tròn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hình tròn (Danh từ)

Phần mặt phẳng được giới hạn bởi một đường tròn.

Ví dụ (2)
  • 1."Một hình tròn có bán kính 5 cm sẽ có diện tích khoảng 78,5 cm²."
  • 2."Khi vẽ hình tròn, ta cần một compa để giữ độ chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "hình tròn"

Lưu ý về danh từ

"hình tròn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hình tròn"

hình tròn là danh từ trong tiếng Việt. Phần mặt phẳng được giới hạn bởi một đường tròn. Ví dụ: "Một hình tròn có bán kính 5 cm sẽ có diện tích khoảng 78,5 cm²."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này