hình thức

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hình thức (Danh từ)

Hệ thống cơ cấu và các phương tiện ngôn ngữ dùng để diễn đạt nội dung trong các tác phẩm văn học nghệ thuật.

Ví dụ (2)
  • 1."Hình thức của bài thơ này rất sáng tạo."
  • 2."Tác phẩm nghệ thuật này có hình thức độc đáo và cuốn hút."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hình thức (Tính từ)

(Khẩu ngữ) hình thức chủ nghĩa (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh hình thức."
  • 2."Cuộc thi này chỉ chú trọng đến những điều hình thức."

Lưu ý khi sử dụng "hình thức"

Lưu ý về tính từ

"hình thức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hình thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hình thức" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hình thức"

hình thức là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hệ thống cơ cấu và các phương tiện ngôn ngữ dùng để diễn đạt nội dung trong các tác phẩm văn học nghệ thuật. Ví dụ: "Hình thức của bài thơ này rất sáng tạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này