hình thành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hình thành (Động từ)

Nảy sinh và bắt đầu tồn tại như một thực thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Một nếp sống mới đang dần được hình thành."
  • 2."Tư duy sáng tạo cần thời gian để hình thành."
  • 3."Các mối quan hệ xã hội thường hình thành từ những trải nghiệm chung."

Lưu ý khi sử dụng "hình thành"

Lưu ý về động từ

"hình thành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hình thành"

hình thành là động từ trong tiếng Việt. Nảy sinh và bắt đầu tồn tại như một thực thể. Ví dụ: "Một nếp sống mới đang dần được hình thành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này