hình thái kinh tế - xã hội

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hình thái kinh tế - xã hội (Danh từ)

Khái niệm chỉ kiểu xã hội ở một giai đoạn cụ thể trong lịch sử, với một chế độ kinh tế nhất định và kiến trúc thượng tầng phù hợp với chế độ đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong xã hội phong kiến, hình thái kinh tế - xã hội chủ yếu dựa vào nông nghiệp."
  • 2."Hình thái kinh tế - xã hội của các quốc gia đang phát triển thường gặp nhiều thách thức."

Lưu ý khi sử dụng "hình thái kinh tế - xã hội"

Lưu ý về danh từ

"hình thái kinh tế - xã hội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hình thái kinh tế - xã hội"

hình thái kinh tế - xã hội là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ kiểu xã hội ở một giai đoạn cụ thể trong lịch sử, với một chế độ kinh tế nhất định và kiến trúc thượng tầng phù hợp với chế độ đó. Ví dụ: "Trong xã hội phong kiến, hình thái kinh tế - xã hội chủ yếu dựa vào nông nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này