hèm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hèm (Danh từ)

(Phương ngữ) phần bã còn lại sau khi nấu rượu.

Ví dụ (2)
  • 1."Nuôi lợn bằng hèm."
  • 2."Hèm là nguồn thức ăn rẻ tiền cho gia súc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hèm (Danh từ)

điều kiêng kị, cần phải tránh.

Ví dụ (2)
  • 1.""Người Xá có hèm sợ núi cho nên hay làm nhà tránh xuống bờ suối.""
  • 2."Có một số hèm trong phong tục tập quán mà mọi người đều tôn trọng."
3
Động từ

Nghĩa 3: hèm (Động từ)

hành động như e hèm để làm sạch cổ họng.

Ví dụ (2)
  • 1."E hèm."
  • 2."Hèm một tiếng trong cổ họng để thu hút sự chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "hèm"

Lưu ý về động từ

"hèm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hèm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hèm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hèm"

hèm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) phần bã còn lại sau khi nấu rượu. Ví dụ: "Nuôi lợn bằng hèm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này