Danh từĐộng từTrợ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Mùa hạ, là mùa nóng nhất trong năm.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời đã vào hè."
  • 2."Nắng hè làm cho không khí oi ả."
  • 3."Chúng tôi thường đi biển vào mùa hè."
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

Phần đường chạy dọc hai bên đường phố, cao hơn mặt đường, dành cho người đi bộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hè đường rất rộng và sạch sẽ."
  • 2."Chúng tôi thường ngồi nghỉ trên hè phố."
  • 3."Các quán cafe thường bày bàn ghế ra hè."
3
Động từ

Nghĩa 3: (Động từ)

(Khẩu ngữ) Cùng cất tiếng to để nhắc nhau cùng ra sức làm ngay một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hè nhau ra khiêng bàn."
  • 2."Hè nhau làm cho nhanh thôi!"
  • 3."Chúng ta hè nhau dọn dẹp trước khi khách đến."
4
Trợ từ

Nghĩa 4: (Trợ từ)

Từ dùng để biểu thị sự xác nhận hoặc nhấn mạnh, tương tự như 'nhỉ'.

Ví dụ (5)
  • 1."Nhỉ."
  • 2."Thằng nhỏ dễ thương hè!"
  • 3."Đẹp ghê hè!"
  • 4."Đông quá hè!"
  • 5."Hôm nay là thứ Bảy hè!"

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"hè" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hè" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hè" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

hè là danh từ, động từ, trợ từ trong tiếng Việt. Mùa hạ, là mùa nóng nhất trong năm. Ví dụ: "Trời đã vào hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này